Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.danh từEN-VI Dict
- Tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn.danh từEN-VI Dict
- Nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule put a limitation on noise.
-
There is a limitation to what money can buy.
-
That slow response is a real limitation.