Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của limitđộng từEN-VI Dict
- Có hạn, hạn chế, hạn định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We limited the time to ten minutes.
-
Our seats were limited near the front.
/ˈlɪmɪtɪd/
limited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của limit; Có hạn, hạn chế, hạn định.
We limited the time to ten minutes.
Our seats were limited near the front.