TanroDictionary Sổ từ

limmer

/ˈlɪmɜː/

Anh
0

limmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gái đĩ, gái điếm; Thằng đểu, thằng ba que xỏ lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gái đĩ, gái điếm.danh từEN-VI Dict
  2. Thằng đểu, thằng ba que xỏ lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The limmer laughed loudly in the street.

  2. That limmer lied about the missing money.