TanroDictionary Sổ từ

limnimeter

/ˈlɪmniːˌtɑːr/

Anh
0

limnimeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thước (khí cụ) đo mức nước hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thước (khí cụ) đo mức nước hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The limnimeter showed the lake was rising.