Nghĩa tiếng Việt
- Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa.tính từEN-VI Dict
- Có chất đá vôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup turned limi after it cooled.
-
The limi surface held a chalky, pale color.
/ˈlɑɪmi/
limy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa; Có chất đá vôi.
The soup turned limi after it cooled.
The limi surface held a chalky, pale color.