TanroDictionary

limy

/ˈlɑɪmi/

Anh
0

limy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa; Có chất đá vôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa.tính từEN-VI Dict
  2. Có chất đá vôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup turned limi after it cooled.

  2. The limi surface held a chalky, pale color.