TanroDictionary Sổ từ

linctus

/ˈlɪŋktəs/

Anh
0

linctus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xirô trị ho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xirô trị ho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor prescribed a linctus for his cough.