/ˈlɪŋktəs/
linctus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xirô trị ho.
The doctor prescribed a linctus for his cough.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm