Nghĩa tiếng Việt
- Dây, dây thép.danh từEN-VI Dict
- Vạch đường, đường kẻ.danh từEN-VI Dict
- Đường, tuyến.danh từEN-VI Dict
- Hàng, dòng (chữ); câu (thơ).danh từEN-VI Dict
- Hàng, bậc, lối, dãy.danh từEN-VI Dict
- Đường, nét, khuôn; vết nhăn.danh từEN-VI Dict
- Tuyến, phòng tuyến.danh từEN-VI Dict
- Ranh giới, giới hạn.danh từEN-VI Dict
- Dòng, dòng dõi, dòng giống.danh từEN-VI Dict
- Phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...danh từEN-VI Dict
- Ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường.danh từEN-VI Dict
- Mặt hàng, vật phẩm.danh từEN-VI Dict
- Hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành.danh từEN-VI Dict
- Đường xích đạo.danh từEN-VI Dict
- Lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ).danh từEN-VI Dict
- (the line) quân đội chính quy.danh từEN-VI Dict
- Giấy giá thú ((cũng) marriage lines).danh từEN-VI Dict
- (sân khấu) lời của một vai.danh từEN-VI Dict
- Vạch, kẻ thành dòng.động từEN-VI Dict
- Làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch.động từEN-VI Dict
- Sắp thành hàng dàn hàng.động từEN-VI Dict
- Sắp hàng, đứng thành hàng ngũ.động từEN-VI Dict
- Lót.động từEN-VI Dict
- Làm đầy, nhồi, nhét.động từEN-VI Dict
- Phủ, đi tơ (chó).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please hang your wet clothes on the line outside.
-
You should draw a line between the two different ideas.
-
The pilot kept the plane on a straight line.
-
Please begin a new line of text on this page.
-
Make sure all the chairs are in a level line.