TanroDictionary

line

/laɪn/

Anh
0

line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây, dây thép; Vạch đường, đường kẻ; Đường, tuyến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, dây thép.danh từEN-VI Dict
  2. Vạch đường, đường kẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Đường, tuyến.danh từEN-VI Dict
  4. Hàng, dòng (chữ); câu (thơ).danh từEN-VI Dict
  5. Hàng, bậc, lối, dãy.danh từEN-VI Dict
  6. Đường, nét, khuôn; vết nhăn.danh từEN-VI Dict
  7. Tuyến, phòng tuyến.danh từEN-VI Dict
  8. Ranh giới, giới hạn.danh từEN-VI Dict
  9. Dòng, dòng dõi, dòng giống.danh từEN-VI Dict
  10. Phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...danh từEN-VI Dict
  11. Ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường.danh từEN-VI Dict
  12. Mặt hàng, vật phẩm.danh từEN-VI Dict
  13. Hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành.danh từEN-VI Dict
  14. Đường xích đạo.danh từEN-VI Dict
  15. Lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ).danh từEN-VI Dict
  16. (the line) quân đội chính quy.danh từEN-VI Dict
  17. Giấy giá thú ((cũng) marriage lines).danh từEN-VI Dict
  18. (sân khấu) lời của một vai.danh từEN-VI Dict
  19. Vạch, kẻ thành dòng.động từEN-VI Dict
  20. Làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch.động từEN-VI Dict
  21. Sắp thành hàng dàn hàng.động từEN-VI Dict
  22. Sắp hàng, đứng thành hàng ngũ.động từEN-VI Dict
  23. Lót.động từEN-VI Dict
  24. Làm đầy, nhồi, nhét.động từEN-VI Dict
  25. Phủ, đi tơ (chó).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please hang your wet clothes on the line outside.

  2. You should draw a line between the two different ideas.

  3. The pilot kept the plane on a straight line.

  4. Please begin a new line of text on this page.

  5. Make sure all the chairs are in a level line.