TanroDictionary

linen

/ˈlɪnɪn/

Anh
0

linen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải lanh; Đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường... ); Bằng lanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải lanh.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bằng lanh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt is made from fine linen.

  2. Fresh linen was folded on the bed.

  3. She wore a linen dress to work.