Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lingerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lingered near the door after class.
/ˈlɪŋɡəd/
lingered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của linger.
He lingered near the door after class.