TanroDictionary Sổ từ

liny

/ˈlaɪni/

Anh
0

liny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều đường vạch; đầy vết nhăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều đường vạch; đầy vết nhăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shirt looked liny and worn.