TanroDictionary Sổ từ

lionization

/ˌlaɪənˈzeɪʃən/

Anh
0

lionization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ; Sự đề cao như một danh nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đề cao như một danh nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city tour included lionization of old landmarks.

  2. The actor enjoyed lionization after the award.