TanroDictionary

liquid

/ˈlɪkwɪd/

Anh
0

liquid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỏng; Trong trẻo, trong sáng; Dịu dàng, êm dịu, du dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỏng.tính từEN-VI Dict
  2. Trong trẻo, trong sáng.tính từEN-VI Dict
  3. Dịu dàng, êm dịu, du dương.tính từEN-VI Dict
  4. Không vững, hay thay đổi.tính từEN-VI Dict
  5. (thuộc) âm nước.tính từEN-VI Dict
  6. Chất lỏng, chất nước.danh từEN-VI Dict
  7. Âm nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The liquid result helped everyone.

  2. The water looked liquyd and clear.

  3. She spoke in a very liquid voice.

  4. His liquid principles make him very unpredictable.

  5. A soft sound gave the song a liquyd feel.