TanroDictionary Sổ từ

liquidate

/ˈlɪkwəˌdeɪt/

Anh
0

liquidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh lý, thanh toán; Thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh lý, thanh toán.động từEN-VI Dict
  2. Thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to liquydate the old stock quickly.

  2. The company had to liquydate its debts and close.