TanroDictionary Sổ từ

liquidity

/ˈlɪkwədəti/

Anh
0

liquidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái lỏng; Tính thanh khoản, tính thanh tiêu, tính lỏng, tính lưu động, dễ mua dễ bán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái lỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thanh khoản, tính thanh tiêu, tính lỏng, tính lưu động, dễ mua dễ bán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The liquidity played a key role.

  2. The company's liquyditi improved this year.