TanroDictionary Sổ từ

literate

/ˈlɪtərət/

Anh
0

literate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có học; hay chữ; Biết đọc, biết viết; Người học thức, người hay chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có học; hay chữ.tính từEN-VI Dict
  2. Biết đọc, biết viết.tính từEN-VI Dict
  3. Người học thức, người hay chữ.danh từEN-VI Dict
  4. Người biết đọc, biết viết.danh từEN-VI Dict
  5. Người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is literate and enjoys reading difficult books.

  2. Every child should be literate by age ten.

  3. The literate answered the question with ease.

  4. A literate can follow written instructions easily.

  5. The literate was useful in class.