Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của litterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor was littered with old papers.
/lˈɪtəd/
littered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của litter.
The floor was littered with old papers.