Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ bé, bé bỏng.tính từEN-VI Dict
- Ngắn, ngắn ngủi.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.tính từEN-VI Dict
- Ít ỏi.XEN-VI Dict
- Ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều.danh từEN-VI Dict
- Một chút, một ít.danh từEN-VI Dict
- Một thời gian ngắn, một quãng ngắn.danh từEN-VI Dict
- Ít, một chút.DEN-VI Dict
- Không một chút nào.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
A little house sits on the hill.
-
I will stay here for a little while.
-
Do not worry about such little things.
-
There is too little time to finish this.
-
Little remains to be said about his success.