TanroDictionary Sổ từ

livery

/ˈlɪvəri/

Anh
0

livery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màu gan; Mắc bệnh gan, đau gan; Cáu kỉnh, dễ phật ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu gan.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh gan, đau gan.tính từEN-VI Dict
  3. Cáu kỉnh, dễ phật ý.tính từEN-VI Dict
  4. Chế phục (quần áo của người hầu các nhà quyền quý).danh từEN-VI Dict
  5. Tư cách hội viên phường hội của Luân Đôn.danh từEN-VI Dict
  6. Tiền (để) mua cỏ cho ngựa.danh từEN-VI Dict
  7. Sự cho chiếm hữu.danh từEN-VI Dict
  8. Xe tắc xi; xe hòm.danh từEN-VI Dict
  9. Mặc quần áo cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed livery to me.

  2. The servants wore a formal livery for the party.

  3. He joined a local livery company in London.

  4. She saw the livery yesterday.

  5. He liveried his servants in the most modest of clothing.