Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của liquefied natural gas (“khí thiên nhiên hoá lỏng”).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A lng helped the team.
/ˈeŋl/
lng là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của liquefied natural gas (“khí thiên nhiên hoá lỏng”).
A lng helped the team.