Nghĩa tiếng Việt
- Ổ bánh mì.danh từEN-VI Dict
- Cối đường (khối đường hình nón).danh từEN-VI Dict
- Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).danh từEN-VI Dict
- Cái đầu.danh từEN-VI Dict
- Cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp... ).động từEN-VI Dict
- Sự đi chơi rong; sự lười nhác.danh từEN-VI Dict
- Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loaf appeared in the report.
-
A loaf helped the team.
-
We can loaf the result quickly.
-
He spent the whole afternoon on a lazy loaf.
-
to be on the loaf
đi chơi rong