TanroDictionary Sổ từ

loaf

/ləʊf/

Anh
0

loaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ổ bánh mì; Cối đường (khối đường hình nón); Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ổ bánh mì.danh từEN-VI Dict
  2. Cối đường (khối đường hình nón).danh từEN-VI Dict
  3. Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).danh từEN-VI Dict
  4. Cái đầu.danh từEN-VI Dict
  5. Cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp... ).động từEN-VI Dict
  6. Sự đi chơi rong; sự lười nhác.danh từEN-VI Dict
  7. Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loaf appeared in the report.

  2. A loaf helped the team.

  3. We can loaf the result quickly.

  4. He spent the whole afternoon on a lazy loaf.

  5. to be on the loaf

    đi chơi rong