loan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền cho mượn; Nợ, ơn; Cho mượn.
Nghĩa tiếng Việt
Tiền cho mượn.danh từEN-VI Dict
Nợ, ơn.danh từEN-VI Dict
Cho mượn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
I need to take out a loan for my new car.
He paid back the loan before the deadline today.
The bank will loan you some money now.
Cách đọc khác của 「loan」
loan
Việt
Nghĩa tiếng Việt
danh từNếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio.Wiktionary
danh từTheo nghĩa cổ, loan chỉ đến sự kếp hợp giữa đôi trai gái thành vợ chồng.Wiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm