Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của loatheđộng từEN-VI Dict
- Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của loatheđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Her loathing of cold soup was obvious.
-
He felt loathing after seeing the dirty room.