TanroDictionary

loathing

/ˈləʊðɪŋ/

Anh
0

loathing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của loathe; Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét; phân từ hiện tại của loathe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của loatheđộng từEN-VI Dict
  2. Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của loatheđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Her loathing of cold soup was obvious.

  2. He felt loathing after seeing the dirty room.