Nghĩa tiếng Việt
- Xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí.động từEN-VI Dict
- Đặt vào một vị trí.động từEN-VI Dict
- Đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to locate the system.