TanroDictionary Sổ từ

locative

/ˈlɒkətɪv/

Anh
0

locative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cách vị trí; Cách vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) cách vị trí.tính từEN-VI Dict
  2. Cách vị trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The locative form marks place in the sentence.

  2. The word is used in the locative.