TanroDictionary Sổ từ

locator

/ləʊˈkeɪtə(r)/

Anh
0

locator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The locator marked each field boundary.