Nghĩa tiếng Việt
- Khóa, ổ khóa.danh từEN-VI Dict
- Chốt (để giữ bánh xe, ghi...).danh từEN-VI Dict
- Khóa nòng (súng).danh từEN-VI Dict
- Miếng khóa, miếng ghì chặt (thế võ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng.danh từEN-VI Dict
- Cửa cổng.danh từEN-VI Dict
- Cửa đập nước.danh từEN-VI Dict
- Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len.danh từEN-VI Dict
- Mái tóc, tóc.danh từEN-VI Dict
- Khóa (cửa tủ...)động từEN-VI Dict
- Nhốt kỹ, giam giữ.động từEN-VI Dict
- Bao bọc, bao quanh.động từEN-VI Dict
- Chặn lại, đóng chốt.động từEN-VI Dict
- Khóa chặt, ghì chặt (thế võ).động từEN-VI Dict
- Chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng.động từEN-VI Dict
- Khóa được.động từEN-VI Dict
- Hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc).động từEN-VI Dict
- Đi qua cửa cổng (tàu...).động từEN-VI Dict
- Bước sát gót.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put the jewelry under lock and key.
-
The brake lock keeps the bike steady.
-
Check if the gun lock is working.
-
The wrestling lock held his arm tight.
-
The traffic reached a dead lock today.