TanroDictionary

lock

/lɒk/

Anh
0

lock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóa, ổ khóa; Chốt (để giữ bánh xe, ghi...); Khóa nòng (súng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khóa, ổ khóa.danh từEN-VI Dict
  2. Chốt (để giữ bánh xe, ghi...).danh từEN-VI Dict
  3. Khóa nòng (súng).danh từEN-VI Dict
  4. Miếng khóa, miếng ghì chặt (thế võ).danh từEN-VI Dict
  5. Tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng.danh từEN-VI Dict
  6. Cửa cổng.danh từEN-VI Dict
  7. Cửa đập nước.danh từEN-VI Dict
  8. Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len.danh từEN-VI Dict
  9. Mái tóc, tóc.danh từEN-VI Dict
  10. Khóa (cửa tủ...)động từEN-VI Dict
  11. Nhốt kỹ, giam giữ.động từEN-VI Dict
  12. Bao bọc, bao quanh.động từEN-VI Dict
  13. Chặn lại, đóng chốt.động từEN-VI Dict
  14. Khóa chặt, ghì chặt (thế võ).động từEN-VI Dict
  15. Chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng.động từEN-VI Dict
  16. Khóa được.động từEN-VI Dict
  17. Hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc).động từEN-VI Dict
  18. Đi qua cửa cổng (tàu...).động từEN-VI Dict
  19. Bước sát gót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put the jewelry under lock and key.

  2. The brake lock keeps the bike steady.

  3. Check if the gun lock is working.

  4. The wrestling lock held his arm tight.

  5. The traffic reached a dead lock today.