Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng cửa; giờ đóng cửa.danh từEN-VI Dict
- Nhà giam, bóp cảnh sát.danh từEN-VI Dict
- Sự không rút được vốn đầu tư ra; vốn chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop had an early lock-up tonight.
-
He was held in the lock-up overnight.
-
The money sat in lock-up for years.