TanroDictionary

locust

/ˈləʊkəst/

Anh
0

locust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con châu chấu; Người ăn ngấu nghiến; người phá hoại; Locust-tree.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con châu chấu.danh từEN-VI Dict
  2. Người ăn ngấu nghiến; người phá hoại.danh từEN-VI Dict
  3. Locust-tree.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A locust covered the garden leaves.

  2. He ate like a locust at the buffet.

  3. The locust shaded the path outside.