Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn).danh từEN-VI Dict
- Túp lều (của người da đỏ).danh từEN-VI Dict
- Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.danh từEN-VI Dict
- Hàng thú.danh từEN-VI Dict
- Nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm.danh từEN-VI Dict
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
- Cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng.động từEN-VI Dict
- Gửi (ở ngân hàng... ); đưa, trao.động từEN-VI Dict
- Đệ đơn kiện.động từEN-VI Dict
- Bắn vào, đặt vào, giáng.động từEN-VI Dict
- Tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú).động từEN-VI Dict
- Đè rạp (gió).động từEN-VI Dict
- Ở, cư trú.động từEN-VI Dict
- Trọ, tạm trú.động từEN-VI Dict
- Nằm, ở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stayed at a lodge near the lake.
-
The guide found a small lodge in the woods.
-
The guard sleeps in the lodge tonight.
-
The lions rested in the lodge.
-
The grand lodge met in the large hall.