TanroDictionary Sổ từ

lodge

/lɒdʒ/

Anh
0

lodge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn); Túp lều (của người da đỏ); Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn).danh từEN-VI Dict
  2. Túp lều (của người da đỏ).danh từEN-VI Dict
  3. Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.danh từEN-VI Dict
  4. Hàng thú.danh từEN-VI Dict
  5. Nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm.danh từEN-VI Dict
  6. Nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  7. Cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng.động từEN-VI Dict
  8. Gửi (ở ngân hàng... ); đưa, trao.động từEN-VI Dict
  9. Đệ đơn kiện.động từEN-VI Dict
  10. Bắn vào, đặt vào, giáng.động từEN-VI Dict
  11. Tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú).động từEN-VI Dict
  12. Đè rạp (gió).động từEN-VI Dict
  13. Ở, cư trú.động từEN-VI Dict
  14. Trọ, tạm trú.động từEN-VI Dict
  15. Nằm, ở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stayed at a lodge near the lake.

  2. The guide found a small lodge in the woods.

  3. The guard sleeps in the lodge tonight.

  4. The lions rested in the lodge.

  5. The grand lodge met in the large hall.