Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của lodgeđộng từEN-VI Dict
- Chỗ trọ, chỗ tạm trú.danh từEN-VI Dict
- Phòng có sãn đồ cho thuê.danh từEN-VI Dict
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của lodgeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is lodging with a family nearby.
-
We found cheap lodging near the beach.
-
This room is used for lodging.
-
The old lodging sits at the end of campus.