Nghĩa tiếng Việt
- Gác xép.danh từEN-VI Dict
- Giảng đàn (trong giáo đường).danh từEN-VI Dict
- Chuồng bồ câu; đành bồ câu.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh võng lên (bóng gôn).danh từEN-VI Dict
- Nhốt (bồ câu) trong chuồng.động từEN-VI Dict
- Đánh võng lên (bóng gôn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sleep in the loft above the shop.
-
The speaker stood at the loft and prayed.
-
The old loft held two white pigeons.
-
He made a high loft over the sand.
-
They loft the birds before dawn.