TanroDictionary Sổ từ

loftily

/ˈlɔftili/

Anh
0

loftily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sừng sững; Cao thượng; Trịch thượng, kiêu căng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sừng sững.DEN-VI Dict
  2. Cao thượng.DEN-VI Dict
  3. Trịch thượng, kiêu căng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tower stood loftili above the town.

  2. She made a loftili choice to help others.

  3. He spoke loftili and annoyed the team.