Nghĩa tiếng Việt
- Bề cao, độ cao, chiều cao.danh từEN-VI Dict
- Tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo.danh từEN-VI Dict
- Tính cao thượng, tính cao quý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loftiness of the hill was surprising.
-
His loftiness made others feel small.
-
Her loftiness came through in her kind actions.