TanroDictionary Sổ từ

loftiness

/ˈlɔftinəs/

Anh
0

loftiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bề cao, độ cao, chiều cao; Tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo; Tính cao thượng, tính cao quý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bề cao, độ cao, chiều cao.danh từEN-VI Dict
  2. Tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo.danh từEN-VI Dict
  3. Tính cao thượng, tính cao quý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loftiness of the hill was surprising.

  2. His loftiness made others feel small.

  3. Her loftiness came through in her kind actions.