Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ thắt lưng.danh từEN-VI Dict
- Miếng thịt lưng (của bò, bê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the loin on the desk.
/lɔɪn/
loin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ thắt lưng; Miếng thịt lưng (của bò, bê).
He kept the loin on the desk.