TanroDictionary Sổ từ

loin

/lɔɪn/

Anh
0

loin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ thắt lưng; Miếng thịt lưng (của bò, bê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ thắt lưng.danh từEN-VI Dict
  2. Miếng thịt lưng (của bò, bê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the loin on the desk.