long
/lɒŋ/
long là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài, xa (không gian), lâu (thời gian); Kéo dài; Cao; nhiều, đáng kể.
Nghĩa tiếng Việt
- Dài, xa (không gian), lâu (thời gian).tính từEN-VI Dict
- Kéo dài.tính từEN-VI Dict
- Cao; nhiều, đáng kể.tính từEN-VI Dict
- Dài dòng, chán.tính từEN-VI Dict
- Quá, hơn.tính từEN-VI Dict
- Chậm, chậm trễ, lâu.tính từEN-VI Dict
- Thời gian lâu.danh từEN-VI Dict
- Vụ nghỉ hè.danh từEN-VI Dict
- Lâu, trong một thời gian dài.DEN-VI Dict
- Suốt trong cả một khoảng thời gian dài.DEN-VI Dict
- Lâu, đã lâu, từ lâu.DEN-VI Dict
- Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a very long journey.
-
She took a one-month-long leave.
-
That is a long price to pay.
-
What a long and boring speech!
-
He paid a long hundred dollars.
Cách đọc khác của 「long」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Rời ra.
Wiktionary
-
danh từ Con rồng.
Wiktionary
Ví dụ
- Răng long.
- Cau long hạt.
- Long đao.
- Long mã.
- Long phi.