TanroDictionary

long

/lɒŋ/

Anh
0

long là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài, xa (không gian), lâu (thời gian); Kéo dài; Cao; nhiều, đáng kể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài, xa (không gian), lâu (thời gian).tính từEN-VI Dict
  2. Kéo dài.tính từEN-VI Dict
  3. Cao; nhiều, đáng kể.tính từEN-VI Dict
  4. Dài dòng, chán.tính từEN-VI Dict
  5. Quá, hơn.tính từEN-VI Dict
  6. Chậm, chậm trễ, lâu.tính từEN-VI Dict
  7. Thời gian lâu.danh từEN-VI Dict
  8. Vụ nghỉ hè.danh từEN-VI Dict
  9. Lâu, trong một thời gian dài.DEN-VI Dict
  10. Suốt trong cả một khoảng thời gian dài.DEN-VI Dict
  11. Lâu, đã lâu, từ lâu.DEN-VI Dict
  12. Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a very long journey.

  2. She took a one-month-long leave.

  3. That is a long price to pay.

  4. What a long and boring speech!

  5. He paid a long hundred dollars.

Cách đọc khác của 「long」

long

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Rời ra. Wiktionary
  2. danh từ Con rồng. Wiktionary

Ví dụ

  • Răng long.
  • Cau long hạt.
  • Long đao.
  • Long mã.
  • Long phi.