TanroDictionary Sổ từ

longbow

/ˈlɒŋbəʊ/

Anh
0

longbow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung bắn tên có gắn lông chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung bắn tên có gắn lông chim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter carried a longbow on his back.