TanroDictionary Sổ từ

long-time

/ˈlɔŋˈtɑɪm/

Anh
0

long-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có từ lâu đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có từ lâu đời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is a long-time family tradition.