TanroDictionary Sổ từ

longanimity

/ˌlɔŋɡəˈnɪməti/

Anh
0

longanimity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng bao dung, lòng khoan thứ; Sự chịu đựng, sự nhẫn nại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng bao dung, lòng khoan thứ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chịu đựng, sự nhẫn nại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her longanimiti helped her forgive small mistakes.

  2. His longanimiti showed during the long wait.