Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìn kiếm, sự mong đợi, sự hy vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His looking-for a new job took months.
/ˈlʊkinfɜː/
looking-for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tìn kiếm, sự mong đợi, sự hy vọng.
His looking-for a new job took months.