TanroDictionary

loot

/luːt/

Anh
0

loot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) trung uý; Cướp của được; Bỗng lộc phi pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) trung uý.danh từEN-VI Dict
  2. Cướp của được.danh từEN-VI Dict
  3. Bỗng lộc phi pháp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cướp bóc (một thành phố... ).danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) tiền, xin.danh từEN-VI Dict
  6. Cướp bóc, cướp phá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loot was hidden under the bed.

  2. They shared the loot after the sale.

  3. He spent his loot on new shoes.

  4. The storm caused loot in the market.

  5. He asked for some loot to buy lunch.