TanroDictionary Sổ từ

looter

/ˈluːtə(r)/

Anh
0

looter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A looter broke the shop window.