TanroDictionary Sổ từ

loran

/ˈlɔrˌæn/

Anh
0

loran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pilot used loran to find the coast.