Nghĩa tiếng Việt
- Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilot used loran to find the coast.
/ˈlɔrˌæn/
loran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).
The pilot used loran to find the coast.