Nghĩa tiếng Việt
- Mất không còn nữa.động từEN-VI Dict
- Mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc.động từEN-VI Dict
- Bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua.động từEN-VI Dict
- Thua, bại.động từEN-VI Dict
- Uổng phí, bỏ phí.động từEN-VI Dict
- Làm hại, làm mất, làm hư, di hại.động từEN-VI Dict
- Chậm (đồng hồ).động từEN-VI Dict
- Dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ.động từEN-VI Dict
- Mất; mất ý nghĩa, mất hay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not want to lose my keys.
-
I lose my keys often.
-
Do not lose this great opportunity today.
-
They did not want to lose the lawsuit.
-
You will lose time if you wait here.