Nghĩa tiếng Việt
- Nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a losing effort from the start.
/ˈluːzin/
losing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng.
It was a losing effort from the start.