Nghĩa tiếng Việt
- Nước thơm (để gội đầu, để tắm).danh từEN-VI Dict
- Thuốc rửa (vết thương).danh từEN-VI Dict
- Chất cay, rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought lotion for her dry hands.
-
The nurse applied lotion to the cut.
-
The lotion had a strong smell.