TanroDictionary Sổ từ

lour

/ˈlɑʊəri/

Anh
0

lour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cau mày; Bóng mây u ám; Cau mày; có vẻ đe doạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cau mày.danh từEN-VI Dict
  2. Bóng mây u ám.danh từEN-VI Dict
  3. Cau mày; có vẻ đe doạ.động từEN-VI Dict
  4. Tối sầm (trời, mây).động từEN-VI Dict
  5. (nội động từ) Cau mày; có vẻ đe doạ.động từWiktionary
  6. (nội động từ, nghĩa bóng) Tối sầm (trời, mây).động từWiktionary
  7. (nghĩa bóng) Bóng mây u ám.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. A lour crossed his face during the meeting.

  2. A lour covered the hills by evening.

  3. Dark clouds began to lour over the city.

  4. Dark clouds lour over the village.

  5. to lour at (upon) somebody

    cau mày nhìn ai; nhìn ai có vẻ đe doạ