TanroDictionary Sổ từ

lowbrow

/ˈləʊbraʊ/

Anh
0

lowbrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ít học; Ít học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ít học.danh từEN-VI Dict
  2. Ít học.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a lowbrow who loved simple jokes.

  2. Some people call that film lowbrow.