Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lubricate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are lubricating the machine before use.
/lˈuːbrɪkˌeɪtɪŋ/
lubricating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lubricate.
They are lubricating the machine before use.