Nghĩa tiếng Việt
- Có thể dùng làm dầu nhờn; dùng làm dầu nhờn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This cream has a lubricative effect on skin.
/ˈluːbrəˌkeɪtɪv/
lubricative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể dùng làm dầu nhờn; dùng làm dầu nhờn.
This cream has a lubricative effect on skin.