TanroDictionary Sổ từ

lucerne

/luːˈsɜːn/

Anh
0

lucerne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ linh lăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ linh lăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer cut lucerne for the horses.